Bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM – Xe du lịch đời mới 2026


Bạn đang tìm kiếm bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM trọn gói cho đoàn đông người? Saigon VIP Service cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ TPHCM, thuê xe 29 chỗ TPHCM, thuê xe 35 chỗ và thuê xe 45 chỗ với các dòng xe du lịch đời mới 2024-2026. Chúng tôi chuyên cung cấp giải pháp vận tải cho các nhu cầu thuê xe đi team building, đi công tác, sự kiện, thuê xe hợp đồng công ty và xe đưa đón nhân viên. Dịch vụ cam kết mang lại không gian rộng rãi, an toàn, tối ưu chi phí và đáp ứng mọi lộ trình của quý khách hàng.

Để tìm hiểu chi tiết về hình ảnh nội thất, thông số kỹ thuật và những ưu điểm riêng biệt của từng mẫu xe (từ Ford Transit, Thaco cho đến Hyundai Universe), quý khách có thể tham khảo thêm tại trang tổng hợp dịch vụ thuê xe du lịch TPHCM. Việc nắm rõ cấu hình xe sẽ giúp ban tổ chức hoặc đại lý lữ hành dễ dàng lựa chọn được phương tiện vừa vặn nhất với số lượng thành viên và tính chất của chuyến đi.

Tại sao doanh nghiệp nên thuê xe du lịch tại Saigon VIP Service?

Khi HR, công đoàn hay các đại lý du lịch tổ chức chuyến đi cho xe khách đoàn, tính an toàn, sức chứa và sự minh bạch về chi phí luôn được đặt lên hàng đầu.
  • Năng lực phục vụ đoàn đông: Hệ thống xe đa dạng với không gian khoang khách rộng rãi và hầm chứa hành lý cỡ lớn, dễ dàng đáp ứng mọi nhu cầu chở thiết bị sự kiện, vali cồng kềnh cho các đoàn từ 15 đến 45 người.
  • Chất lượng xe vượt trội: 100% phương tiện phục vụ là xe du lịch đời mới 2024-2026, thường xuyên được bảo dưỡng kỹ thuật, đảm bảo độ bền bỉ và vận hành êm ái trên những chặng đường dài.
  • Tài xế chuyên nghiệp: Đội ngũ lái xe dày dặn kinh nghiệm, am hiểu tường tận các tuyến điểm du lịch, luôn giữ tác phong lịch sự và đặt sự an toàn của hành khách làm trọng tâm.
  • Minh bạch ngân sách: Báo giá luôn rõ ràng, chi tiết, giúp doanh nghiệp dễ dàng kiểm soát chi phí mà không lo phát sinh các khoản thu vô lý dọc đường.
Nắm rõ bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM để thuê xe không bị hớ
Nắm rõ bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM để thuê xe không bị hớ

Bảng Giá Thuê Xe 16-45 Chỗ TPHCM Mới Nhất 2026

Dưới đây là chi phí dự kiến cho các lộ trình phổ biến xuất phát từ TPHCM.

STT Tỉnh/ TP Tuyến đường Thời gian km Xe du lịch 16 chỗ Xe du lịch 29 chỗ Xe du lịch 35 chỗ Xe du lịch 45 chỗ
1 TPHCM Golf Tân Sơn Nhất 8-10 tiếng 60 1.900.000 2.600.000 3.200.000 4.000.000 
2 TPHCM Golf Thủ Đức 8-10 tiếng 60 1.900.000 2.600.000 3.200.000 4.000.000 
3 TPHCM (Bình Dương cũ) Golf Sông Bé 8-10 tiếng 60 1.900.000 2.600.000 3.300.000 4.000.000 
4 Đồng Nai Golf Long Thành 8-10 tiếng 100 2.400.000 3.200.000 3.600.000 4.500.000 
5 Đồng Nai Golf Đồng Nai 8-10 tiếng 100 2.400.000 3.200.000 3.600.000 4.500.000 
6 TPHCM (Bình Dương cũ) Golf Twin Doves Bình Dương 8-10 tiếng 100 2.300.000 3.000.000 3.700.000 4.400.000 
7 Tây Ninh (Long An cũ) Golf West Lakes 8-10 tiếng 100 2.400.000 3.100.000 3.800.000 4.500.000 
8 TPHCM Đón hoặc tiễn sân bay 2-3 tiếng 30 1.000.000 1.300.000 1.800.000 2.000.000 
9 TPHCM City tour 10 tiếng 100 1.900.000 2.600.000 3.200.000 3.700.000 
10 TPHCM Củ Chi 8-10 tiếng 100 2.100.000 3.000.000 3.400.000 3.900.000 
11 TPHCM Cần Giờ 1 ngày 140 2.200.000 3.100.000 3.600.000 4.100.000 
12 TPHCM Cần Giờ 2 ngày 140 3.100.000 5.000.000 6.100.000 7.200.000 
13 TPHCM (BRVT cũ) Vũng Tàu 1 ngày 180 2.400.000 4.000.000 4.800.000 5.400.000 
14 TPHCM (BRVT cũ) Vũng Tàu 2 ngày 240 3.300.000 5.300.000 6.800.000 7.800.000 
15 TPHCM (BRVT cũ) Xuyên Mộc 1 ngày 200 2.500.000 4.400.000 5.500.000 6.200.000 
16 TPHCM (BRVT cũ) Tân Thành 1 ngày 140 2.200.000 3.000.000 3.800.000 4.300.000 
17 TPHCM (BRVT cũ) Hồ Cốc 1 ngày 250 2.600.000 4.500.000 5.300.000 6.100.000 
18 TPHCM (BRVT cũ) Hồ Cốc 2 ngày 250 3.700.000 5.700.000 7.700.000 8.500.000 
19 TPHCM (BRVT cũ) Hồ Tràm 1 ngày 230 2.600.000 4.500.000 5.300.000 6.100.000 
20 TPHCM (BRVT cũ) Hồ Tràm 2 ngày 230 3.700.000 5.700.000 7.700.000 8.500.000 
21 TPHCM (BRVT cũ) Long Hải 1 ngày 200 2.600.000 4.500.000 5.300.000 6.100.000 
22 TPHCM (BRVT cũ) Long Hải 2 ngày 240 3.400.000 5.600.000 6.900.000 8.200.000 
23 TPHCM (BRVT cũ) Bình Châu 1 ngày 240 2.700.000 4.600.000 5.600.000 6.300.000 
24 TPHCM (BRVT cũ) Bình Châu 2 ngày 240 3.900.000 6.100.000 7.800.000 8.500.000 
25 TPHCM (Bình Dương cũ) Dĩ An 1 ngày 60 1.500.000 2.100.000 2.400.000 2.900.000 
26 TPHCM (Bình Dương cũ) Thuận An 1 ngày 80 1.600.000 2.200.000 2.500.000 3.000.000 
27 TPHCM (Bình Dương cũ) Thủ Dầu Một 1 ngày 80 1.900.000 2.500.000 3.200.000 3.800.000 
28 TPHCM (Bình Dương cũ) TP mới Bình Dương 1 ngày 80 1.900.000 2.500.000 3.200.000 3.800.000 
29 TPHCM (Bình Dương cũ) Tân Uyên 1 ngày 100 2.300.000 2.900.000 3.400.000 4.000.000 
30 TPHCM (Bình Dương cũ) Bến Cát 1 ngày 100 2.300.000 2.900.000 3.400.000 4.000.000 
31 TPHCM (Bình Dương cũ) Bàu Bàng 1 ngày 130 2.600.000 3.400.000 3.800.000 4.300.000 
32 TPHCM (Bình Dương cũ) Phú Giáo 1 ngày 130 2.600.000 3.400.000 3.800.000 4.300.000 
33 TPHCM (Bình Dương cũ) Dầu Tiếng 1 ngày 170 2.900.000 3.800.000 4.100.000 5.100.000 
34 Tây Ninh Trảng Bàng 1 ngày 100 2.300.000 3.000.000 3.500.000 4.200.000 
35 Tây Ninh Mộc Bài 1 ngày 150 2.500.000 3.600.000 4.300.000 5.200.000 
36 Tây Ninh Gò Dầu 1 ngày 150 2.500.000 3.600.000 4.300.000 5.200.000 
37 Tây Ninh Tòa thánh Tây Ninh 1 ngày 200 2.800.000 4.200.000 5.100.000 5.600.000 
38 Tây Ninh Núi Bà Đen 1 ngày 220 3.000.000 4.400.000 5.300.000 6.000.000 
39 Đồng Nai Biên Hòa 1 ngày 60 1.700.000 2.300.000 3.200.000 3.700.000 
40 Đồng Nai Nhơn Trạch 1 ngày 70 1.900.000 2.500.000 3.400.000 4.100.000 
41 Đồng Nai Long Thành 1 ngày 80 2.200.000 2.800.000 3.700.000 4.400.000 
42 Đồng Nai Trảng Bom 1 ngày 100 2.500.000 3.100.000 4.000.000 4.600.000 
43 Đồng Nai Trị An 1 ngày 120 2.500.000 3.100.000 4.000.000 4.600.000 
44 Đồng Nai Long Khánh 1 ngày 150 2.700.000 3.300.000 4.200.000 5.100.000 
45 Đồng Nai Dầu Giây 1 ngày 150 2.700.000 3.300.000 4.200.000 5.100.000 
46 Đồng Nai Cẩm Mỹ 1 ngày 180 2.900.000 3.900.000 4.800.000 5.400.000 
47 Đồng Nai Định Quán 1 ngày 220 3.000.000 4.400.000 5.300.000 6.000.000 
48 Đồng Nai Xuân Lộc 1 ngày 220 3.000.000 4.400.000 5.300.000 6.000.000 
49 Đồng Nai Tân Phú 1 ngày 260 3.300.000 4.800.000 5.800.000 6.600.000 
50 Đồng Nai KDL Bửu Long 1 ngày 60 1.700.000 2.300.000 3.200.000 3.700.000 
51 Đồng Nai KDL Làng Tre Việt 1 ngày 80 2.200.000 2.800.000 3.700.000 4.400.000 
52 Đồng Nai KDL Thác Giang Điền 1 ngày 80 2.200.000 2.800.000 3.700.000 4.400.000 
53 Đồng Nai KDL Thác Đá Hàn 1 ngày 100 2.500.000 3.100.000 4.000.000 4.600.000 
54 Đồng Nai KDL Nam Cát Tiên 2 ngày 350 4.400.000 6.400.000 7.400.000 8.400.000 
55 Đồng Nai KDL Suối Mơ 1 ngày 250 3.300.000 4.700.000 5.800.000 6.400.000 
56 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Chơn Thành 1 ngày 160 2.400.000 2.900.000 3.800.000 4.500.000 
57 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Đồng Xoài 1 ngày 200 2.800.000 3.500.000 4.200.000 5.100.000 
58 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Bình Long 1 ngày 250 3.100.000 3.900.000 4.700.000 5.500.000 
59 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Lộc Ninh 1 ngày 260 3.200.000 4.000.000 4.800.000 5.600.000 
60 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Bù Đăng 1 ngày 300 3.400.000 4.200.000 5.000.000 5.500.000 
61 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Phước Long 1 ngày 300 3.400.000 4.200.000 5.000.000 5.500.000 
62 Đồng Nai (Bình Phước cũ) Bù Đốp 1 ngày 340 3.600.000 4.500.000 5.500.000 6.000.000 
63 Lâm Đồng Đà Lạt 1 ngày 700 4.800.000 6.300.000 7.800.000 8.800.000 
64 Lâm Đồng Đà Lạt 2 ngày 700 6.400.000 8.900.000 10.400.000 12.000.000 
65 Lâm Đồng Đà Lạt 3 ngày 700 7.400.000 10.400.000 12.400.000 14.400.000 
66 Lâm Đồng Madagui 1 ngày 300 3.400.000 4.000.000 5.500.000 6.200.000 
67 Lâm Đồng Madagui 2 ngày 300 3.900.000 6.400.000 7.400.000 8.400.000 
68 Lâm Đồng Bảo Lộc 1 ngày 400 3.700.000 4.500.000 5.600.000 6.400.000 
69 Lâm Đồng Di Linh 1 ngày 510 4.500.000 6.000.000 6.600.000 8.000.000 
70 Lâm Đồng Đức Trọng 1 ngày 550 4.700.000 6.200.000 6.800.000 8.200.000 
71 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Phan Thiết 1 ngày 380 4.100.000 5.600.000 6.600.000 7.500.000 
72 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Mũi Né 1 ngày 400 4.300.000 5.800.000 6.900.000 7.800.000 
73 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Hòn Rơm 1 ngày 400 4.300.000 5.800.000 6.900.000 7.800.000 
74 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Lagi 1 ngày 300 3.600.000 4.800.000 6.000.000 6.500.000 
75 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Tà Pao (Tánh Linh) 1 ngày 360 4.000.000 5.500.000 6.500.000 7.100.000 
76 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) La Ngâu (Tánh Linh) 1 ngày 320 3.800.000 5.300.000 6.300.000 6.800.000 
77 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Mũi Kê Gà 1 ngày 340 3.900.000 5.400.000 6.400.000 6.900.000 
78 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Núi Tà Cú 1 ngày 300 3.700.000 5.200.000 6.200.000 6.700.000 
79 Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) Đức Linh 1 ngày 250 3.400.000 4.500.000 5.500.000 6.400.000 
80 Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) TP Gia Nghĩa 1 ngày 500 3.400.000 5.500.000 7.000.000 9.000.000 
81 Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) Đắk Mil 1 ngày 600 4.500.000 6.300.000 7.500.000 8.500.000 
82 Đắk Lắk TP Buôn Ma Thuột 1 ngày 750 4.000.000 7.500.000 8.500.000 10.000.000 
83 Đắk Lắk Buôn Đôn 1 ngày 780 4.200.000 8.000.000 92.000.000 10.000.000 
84 Gia Lai Pleiku 2 ngày 1100 10.500.000 15.000.000 17.500.000 19.000.000 
85 Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) TP Kon Tum 2 ngày 1160 12.500.000 20.500.000 24.000.000 25.000.000 
86 Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) Măng Đen 2 ngày 1310 14.500.000 22.500.000 26.000.000 27.000.000 
87 Khánh Hòa Nha Trang 1 ngày 800 6.400.000 8.000.000 9.500.000 12.500.000 
88 Khánh Hòa Cam Ranh 1 ngày 700 6.000.000 7.500.000 9.000.000 12.000.000 
89 Khánh Hòa Đảo Bình Ba 2 ngày 700 7.400.000 9.000.000 11.200.000 13.500.000 
90 Khánh Hòa Đảo Bình Hưng 2 ngày 700 7.400.000 9.000.000 11.200.000 13.500.000 
91 Khánh Hòa Ninh Hòa 1 ngày 850 6.500.000 8.500.000 10.500.000 14.000.000 
92 Khánh Hòa Cam Lâm 1 ngày 740 6.000.000 7.500.000 9.200.000 11.500.000 
93 Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) Phan Rang – Tháp Chàm 1 ngày 600 4.700.000 7.500.000 9.000.000 10.400.000 
94 Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) Núi Chúa – Vĩnh Hy 1 ngày 680 5.700.000 8.200.000 9.900.000 11.100.000 
95 Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) Biển Cà Ná 1 ngày 550 4.500.000 7.000.000 8.000.000 8.600.000 
96 Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) Biển Ninh Hải 1 ngày 680 5.700.000 8.200.000 9.900.000 11.100.000 
97 Tây Ninh (Long An cũ) Bến Lức 1 ngày 70 1.600.000 2.300.000 2.900.000 3.400.000 
98 Tây Ninh (Long An cũ) Đức Hòa 1 ngày 90 1.700.000 2.400.000 3.200.000 3.700.000 
99 Tây Ninh (Long An cũ) Tân An 1 ngày 110 1.700.000 2.500.000 3.400.000 3.900.000 
100 Tây Ninh (Long An cũ) Đức Huệ 1 ngày 130 1.900.000 2.700.000 3.400.000 4.100.000 
101 Tây Ninh (Long An cũ) Thạnh Hoá 1 ngày 160 2.200.000 2.900.000 3.700.000 4.200.000 
102 Tây Ninh (Long An cũ) Cần Đước 1 ngày 80 1.700.000 2.400.000 3.200.000 3.900.000 
103 Tây Ninh (Long An cũ) Cần Giuộc 1 ngày 60 1.600.000 2.300.000 2.900.000 3.400.000 
104 Đồng Tháp Cao Lãnh 1 ngày 320 3.200.000 3.900.000 4.700.000 5.400.000 
105 Đồng Tháp Thanh Bình 1 ngày 360 3.400.000 4.200.000 4.900.000 5.600.000 
106 Đồng Tháp Tràm Chim 1 ngày 360 3.400.000 4.200.000 4.900.000 5.600.000 
107 Đồng Tháp Hồng Ngự 1 ngày 380 3.500.000 4.300.000 5.100.000 5.800.000 
108 Đồng Tháp Tân Hồng 1 ngày 380 3.500.000 4.300.000 5.100.000 5.800.000 
109 Đồng Tháp Lai Vung 1 ngày 340 3.300.000 4.100.000 4.900.000 5.500.000 
110 Đồng Tháp Tháp Mười 1 ngày 260 2.900.000 3.700.000 4.500.000 5.200.000 
111 Đồng Tháp Lấp Vò 1 ngày 340 3.300.000 4.100.000 4.900.000 5.500.000 
112 Đồng Tháp Sa Đéc 1 ngày 300 3.200.000 3.900.000 4.700.000 5.400.000 
113 Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) Gò Công 1 ngày 130 2.200.000 2.700.000 3.400.000 4.200.000 
114 Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) Mỹ Tho 1 ngày 160 2.400.000 2.900.000 3.700.000 4.400.000 
115 Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) Chợ Gạo 1 ngày 170 2.400.000 2.900.000 3.700.000 4.400.000 
116 Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) Cai Lậy 1 ngày 200 2.400.000 3.400.000 3.900.000 4.400.000 
117 Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) Cái Bè 1 ngày 230 2.600.000 3.600.000 4.400.000 4.900.000 
118 Vĩnh Long TP Vĩnh Long 1 ngày 280 3.100.000 3.800.000 4.600.000 5.300.000 
119 Vĩnh Long Tam Bình 1 ngày 320 3.300.000 4.000.000 4.800.000 5.500.000 
120 Vĩnh Long Long Hồ 1 ngày 300 3.200.000 3.900.000 4.700.000 5.400.000 
121 Vĩnh Long Mang Thít 1 ngày 320 3.300.000 4.000.000 4.800.000 5.500.000 
122 Vĩnh Long Trà Ôn 1 ngày 380 3.500.000 4.400.000 5.200.000 5.900.000 
123 Vĩnh Long Vũng Liêm 1 ngày 320 3.300.000 4.000.000 4.800.000 5.500.000 
124 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) KDL Lan Vương 1 ngày 170 2.500.000 3.200.000 3.900.000 4.600.000 
125 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) KDL Hạ Thảo Bến Tre 1 ngày 110 1.900.000 2.600.000 3.400.000 4.200.000 
126 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Tp Bến Tre 1 ngày 190 2.600.000 3.300.000 4.100.000 4.700.000 
127 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Giồng Trôm 1 ngày 230 2.800.000 3.600.000 4.400.000 5.100.000 
128 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Cồn Phụng 1 ngày 170 2.500.000 3.200.000 3.900.000 4.600.000 
129 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Mỏ Cày Nam 1 ngày 230 2.800.000 3.600.000 4.400.000 5.100.000 
130 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Bình Đại 1 ngày 260 3.000.000 3.800.000 4.600.000 5.300.000 
131 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Mỏ Cày Bắc 1 ngày 230 2.800.000 3.600.000 4.400.000 5.100.000 
132 Vĩnh Long (Bến Tre cũ) Ba Tri 1 ngày 260 3.000.000 3.800.000 4.600.000 5.300.000 
133 Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) TP Trà Vinh 1 ngày 300 2.700.000 3.900.000 4.900.000 5.900.000 
134 Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) Càng Long 1 ngày 280 2.600.000 3.800.000 4.800.000 5.700.000 
135 Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) Trà Cú 1 ngày 370 3.600.000 4.700.000 5.700.000 6.700.000 
136 Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) Duyên Hải 1 ngày 400 3.800.000 4.900.000 5.900.000 6.900.000 
137 Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) Cầu Kè 1 ngày 320 3.300.000 4.200.000 5.200.000 6.200.000 
138 Cần Thơ TP Cần Thơ 1 ngày 360 3.400.000 4.300.000 5.100.000 5.900.000 
139 Cần Thơ Ô Môn 1 ngày 400 3.700.000 4.600.000 5.400.000 6.400.000 
140 Cần Thơ Cờ Đỏ 1 ngày 430 3.900.000 4.900.000 5.700.000 6.600.000 
141 Cần Thơ Phong Điền 1 ngày 380 3.500.000 4.400.000 5.200.000 5.900.000 
142 Cần Thơ Thốt Nốt 1 ngày 400 3.700.000 4.600.000 5.400.000 6.400.000 
143 Cần Thơ (Hậu Giang cũ) Phụng Hiệp 1 ngày 420 3.800.000 4.700.000 5.500.000 6.500.000 
144 Cần Thơ (Hậu Giang cũ) Vị Thanh 1 ngày 440 3.900.000 4.900.000 5.600.000 6.600.000 
145 Cần Thơ (Hậu Giang cũ) Long Mỹ 1 ngày 470 4.100.000 5.100.000 5.900.000 6.800.000 
146 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) Kế Sách 1 ngày 420 3.800.000 4.700.000 5.500.000 6.500.000 
147 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) TP Sóc Trăng 1 ngày 460 4.000.000 5.000.000 5.700.000 6.700.000 
148 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) Long Phú 1 ngày 480 4.200.000 5.200.000 5.900.000 6.800.000 
149 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) Trần Đề 1 ngày 520 4.200.000 5.600.000 6.400.000 7.700.000 
150 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) Mỹ Xuyên 1 ngày 520 4.200.000 5.600.000 6.400.000 7.700.000 
151 Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) Vĩnh Châu 1 ngày 560 4.400.000 5.800.000 6.700.000 8.200.000 
152 An Giang Chùa Bà Châu Đốc 1 ngày 570 4.400.000 5.800.000 6.700.000 8.200.000 
153 An Giang Long Xuyên 1 ngày 400 3.700.000 4.600.000 5.400.000 6.400.000 
154 An Giang Tân Châu 1 ngày 440 3.900.000 5.000.000 5.700.000 7.400.000 
155 An Giang Tri Tôn 1 ngày 520 4.200.000 5.600.000 6.400.000 7.700.000 
156 An Giang Tịnh Biên 1 ngày 520 4.200.000 5.600.000 6.400.000 7.700.000 
157 An Giang Chợ Mới 1 ngày 400 3.700.000 4.600.000 5.400.000 6.400.000 
158 An Giang Ba Chúc 1 ngày 530 4.200.000 5.000.000 5.700.000 7.400.000 
159 An Giang (Kiên Giang cũ) Tp Rạch Giá 1 ngày 520 3.200.000 5.300.000 6.500.000 8.200.000 
160 An Giang (Kiên Giang cũ) Tân Hiệp 1 ngày 470 3.000.000 5.200.000 6.400.000 7.900.000 
161 An Giang (Kiên Giang cũ) Rạch Sỏi 1 ngày 540 3.200.000 5.500.000 7.100.000 8.200.000 
162 An Giang (Kiên Giang cũ) Hòn Đất 1 ngày 570 3.200.000 6.000.000 7.400.000 8.300.000 
163 An Giang (Kiên Giang cũ) U Minh Thượng 1 ngày 620 4.000.000 6.200.000 7.100.000 9.000.000 
164 An Giang (Kiên Giang cũ) Hà Tiên 1 ngày 670 4.000.000 6.300.000 7.200.000 9.300.000 
165 Cà Mau TP Cà Mau 1 ngày 640 3.800.000 6.200.000 7.300.000 9.000.000 
166 Cà Mau Sông Đốc 1 ngày 720 4.800.000 7.000.000 8.400.000 9.900.000 
167 Cà Mau Năm Căn 1 ngày 770 4.800.000 7.200.000 9.000.000 10.500.000 
168 Cà Mau Mũi Cà Mau 1 ngày 820 5.200.000 7.300.000 9.000.000 11.200.000 
169 Cà Mau (Bạc Liêu cũ) TP Bạc Liêu 1 ngày 570 4.700.000 7.000.000 8.000.000 10.400.000 
170 Cà Mau (Bạc Liêu cũ) Nhà Thờ Cha Diệp 1 ngày 620 5.000.000 7.400.000 8.400.000 11.000.000 
171 Cà Mau (Bạc Liêu cũ) Giá Rai 1 ngày 620 5.000.000 7.400.000 8.400.000 11.000.000 

 

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Đưa đón sân bay & City Tour TPHCM

Lộ trình Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 35 chỗ Xe 45 chỗ
Đón/tiễn Sân bay (30km, 2-3h) 1.000.000 VNĐ 1.300.000 VNĐ 1.800.000 VNĐ 2.000.000 VNĐ
City Tour (100km, 10h) 1.900.000 VNĐ 2.600.000 VNĐ 3.200.000 VNĐ 3.700.000 VNĐ

 

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Đưa đón sân bay & City Tour TPHCM

Lộ trình Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 35 chỗ Xe 45 chỗ
Đón/tiễn Sân bay (30km, 2-3h) 1.000.000 VNĐ 1.300.000 VNĐ 1.800.000 VNĐ 2.000.000 VNĐ
City Tour (100km, 10h) 1.900.000 VNĐ 2.600.000 VNĐ 3.200.000 VNĐ 3.700.000 VNĐ

 

Xe 18 chỗ Ford Transit Premium là phương án kinh tế cho đoàn ít người
Xe 18 chỗ Ford Transit Premium là phương án kinh tế cho đoàn ít người

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Đông Nam Bộ & Đi Biển (Vũng Tàu, Hồ Tràm, Mũi Né…)

Lộ trình Thời gian Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 35 chỗ Xe 45 chỗ
Vũng Tàu (180km) 1 ngày 2.400.000 4.000.000 4.800.000 5.400.000
Hồ Tràm (230km) 1 ngày 2.600.000 4.500.000 5.300.000 6.100.000
Mũi Né (400km) 1 ngày 4.300.000 5.800.000 6.900.000 7.800.000
Nha Trang (800km) 1 ngày 6.400.000 8.000.000 9.500.000 12.500.000
Đoàn dưới 28 người có thể lựa chọn xe 29 chỗ Thaco để tối ưu ngân sách
Đoàn dưới 28 người có thể lựa chọn xe 29 chỗ Thaco để tối ưu ngân sách

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Tây Nguyên (Đà Lạt)

Lộ trình Thời gian Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 35 chỗ Xe 45 chỗ
Đà Lạt (700km) 3 ngày 7.400.000 10.400.000 12.400.000 14.400.000

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Miền Tây (Cần Thơ, Cà Mau…)

Lộ trình Thời gian Xe 16 chỗ Xe 29 chỗ Xe 35 chỗ Xe 45 chỗ
Cần Thơ (360km) 1 ngày 3.400.000 4.300.000 5.100.000 5.900.000
Cà Mau (640km) 1 ngày 3.800.000 6.200.000 7.300.000 9.000.000
Xe 45 chỗ Universe phù hợp với nhu cầu đoàn đông
Xe 45 chỗ Universe phù hợp với nhu cầu đoàn đông

Điều khoản & Chính sách dịch vụ

  • Giá đã bao gồm: Chi phí cầu đường, bến bãi và tài xế tự túc ăn ngủ.
  • Giá chưa bao gồm: Thuế VAT và tiền Tip cho tài xế (tùy tâm khách hàng).
  • Phụ thu Lễ Tết: Mức giá sẽ tăng phụ thu khoảng 20% – 30%.
  • Phụ phí vượt giờ:
    • Xe 16 chỗ: 150.000 VNĐ/1h.
    • Xe 29 chỗ: 200.000 VNĐ/1h.
    • Xe 35 chỗ và 45 chỗ: 250.000 VNĐ/1h.
  • Phụ phí vượt KM:
    • Xe 16 chỗ: 10.000 VNĐ/1km.
    • Xe 29 chỗ và 35 chỗ: 15.000 VNĐ/1km.
    • Xe 45 chỗ: 20.000 VNĐ/1km.

Bạn cần một phương tiện đẳng cấp hơn để đón tiếp chuyên gia, đối tác nước ngoài? Nếu chuyến đi của doanh nghiệp đòi hỏi không gian di chuyển cực kỳ riêng tư, sang trọng với hệ thống ghế ngồi bọc da có tích hợp massage Hạng Thương Gia, các dòng xe du lịch phổ thông có thể chưa đáp ứng trọn vẹn. Hãy chuyển qua bảng giá thuê xe Limousine TPHCM của chúng tôi để lựa chọn những chuyên cơ mặt đất đích thực, giúp nâng tầm hình ảnh và vị thế của đoàn trong mắt các đối tác quan trọng.

FAQ – Câu hỏi thường gặp

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối và tuân thủ đúng luật giao thông đường bộ, xe 45 chỗ chỉ được phép chở tối đa 45 người (bao gồm cả tài xế). Nếu đoàn của bạn có 50 hành khách, phương án tối ưu nhất là thuê 2 chiếc xe 29 chỗ để có không gian rộng rãi và thoải mái nhất cho tất cả các thành viên.
Bảng giá có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào tình trạng xe trống vào các ngày cuối tuần. Đặc biệt, nếu chuyến đi trùng vào các dịp Lễ, Tết, phí dịch vụ sẽ có phụ thu từ 20% đến 30%. Quý khách nên liên hệ đặt xe sớm để giữ mức giá bình ổn.
Khi lịch trình thực tế vượt quá thời gian đã cam kết trong hợp đồng, phụ phí sẽ được tính dao động từ 150.000 VNĐ/1h đến 250.000 VNĐ/1h tùy thuộc vào loại xe bạn thuê. Chi tiết phí ngoài giờ được liệt kê minh bạch tại phần chính sách dịch vụ.
Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!

Doanh nghiệp của bạn đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ dưỡng hoặc sự kiện sắp tới? Hãy nhấc máy liên hệ ngay với Saigon VIP Service để nhận báo giá ưu đãi được thiết kế riêng cho lộ trình của bạn. Đội xe du lịch đời mới và đội ngũ tài xế tận tâm của chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường.

Saigon Vip Service
📍 Website: https://saigonvipservice.com/
📞 Hotline: 077 6868 456
📧 Email: saigonvipservice@gmail.com
Facebook: www.facebook.com/saigonvipservice
⏰ Hoạt động 24/7 tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
5/5 - (1 bình chọn)

Cập nhật 19:26 08/10/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

→ Mục lục