Bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM – Xe du lịch đời mới 2026
Bạn đang tìm kiếm bảng giá thuê xe 16-45 chỗ TPHCM trọn gói cho đoàn đông người? Saigon VIP Service cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ TPHCM, thuê xe 29 chỗ TPHCM, thuê xe 35 chỗ và thuê xe 45 chỗ với các dòng xe du lịch đời mới 2024-2026. Chúng tôi chuyên cung cấp giải pháp vận tải cho các nhu cầu thuê xe đi team building, đi công tác, sự kiện, thuê xe hợp đồng công ty và xe đưa đón nhân viên. Dịch vụ cam kết mang lại không gian rộng rãi, an toàn, tối ưu chi phí và đáp ứng mọi lộ trình của quý khách hàng.
Để tìm hiểu chi tiết về hình ảnh nội thất, thông số kỹ thuật và những ưu điểm riêng biệt của từng mẫu xe (từ Ford Transit, Thaco cho đến Hyundai Universe), quý khách có thể tham khảo thêm tại trang tổng hợp dịch vụ thuê xe du lịch TPHCM. Việc nắm rõ cấu hình xe sẽ giúp ban tổ chức hoặc đại lý lữ hành dễ dàng lựa chọn được phương tiện vừa vặn nhất với số lượng thành viên và tính chất của chuyến đi.
Tại sao doanh nghiệp nên thuê xe du lịch tại Saigon VIP Service?
-
Năng lực phục vụ đoàn đông: Hệ thống xe đa dạng với không gian khoang khách rộng rãi và hầm chứa hành lý cỡ lớn, dễ dàng đáp ứng mọi nhu cầu chở thiết bị sự kiện, vali cồng kềnh cho các đoàn từ 15 đến 45 người.
-
Chất lượng xe vượt trội: 100% phương tiện phục vụ là xe du lịch đời mới 2024-2026, thường xuyên được bảo dưỡng kỹ thuật, đảm bảo độ bền bỉ và vận hành êm ái trên những chặng đường dài.
-
Tài xế chuyên nghiệp: Đội ngũ lái xe dày dặn kinh nghiệm, am hiểu tường tận các tuyến điểm du lịch, luôn giữ tác phong lịch sự và đặt sự an toàn của hành khách làm trọng tâm.
-
Minh bạch ngân sách: Báo giá luôn rõ ràng, chi tiết, giúp doanh nghiệp dễ dàng kiểm soát chi phí mà không lo phát sinh các khoản thu vô lý dọc đường.

Bảng Giá Thuê Xe 16-45 Chỗ TPHCM Mới Nhất 2026
Dưới đây là chi phí dự kiến cho các lộ trình phổ biến xuất phát từ TPHCM.
| STT | Tỉnh/ TP | Tuyến đường | Thời gian | km | Xe du lịch 16 chỗ | Xe du lịch 29 chỗ | Xe du lịch 35 chỗ | Xe du lịch 45 chỗ |
| 1 | TPHCM | Golf Tân Sơn Nhất | 8-10 tiếng | 60 | 1.900.000 | 2.600.000 | 3.200.000 | 4.000.000 |
| 2 | TPHCM | Golf Thủ Đức | 8-10 tiếng | 60 | 1.900.000 | 2.600.000 | 3.200.000 | 4.000.000 |
| 3 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Golf Sông Bé | 8-10 tiếng | 60 | 1.900.000 | 2.600.000 | 3.300.000 | 4.000.000 |
| 4 | Đồng Nai | Golf Long Thành | 8-10 tiếng | 100 | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.500.000 |
| 5 | Đồng Nai | Golf Đồng Nai | 8-10 tiếng | 100 | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.600.000 | 4.500.000 |
| 6 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Golf Twin Doves Bình Dương | 8-10 tiếng | 100 | 2.300.000 | 3.000.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 7 | Tây Ninh (Long An cũ) | Golf West Lakes | 8-10 tiếng | 100 | 2.400.000 | 3.100.000 | 3.800.000 | 4.500.000 |
| 8 | TPHCM | Đón hoặc tiễn sân bay | 2-3 tiếng | 30 | 1.000.000 | 1.300.000 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| 9 | TPHCM | City tour | 10 tiếng | 100 | 1.900.000 | 2.600.000 | 3.200.000 | 3.700.000 |
| 10 | TPHCM | Củ Chi | 8-10 tiếng | 100 | 2.100.000 | 3.000.000 | 3.400.000 | 3.900.000 |
| 11 | TPHCM | Cần Giờ | 1 ngày | 140 | 2.200.000 | 3.100.000 | 3.600.000 | 4.100.000 |
| 12 | TPHCM | Cần Giờ | 2 ngày | 140 | 3.100.000 | 5.000.000 | 6.100.000 | 7.200.000 |
| 13 | TPHCM (BRVT cũ) | Vũng Tàu | 1 ngày | 180 | 2.400.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.400.000 |
| 14 | TPHCM (BRVT cũ) | Vũng Tàu | 2 ngày | 240 | 3.300.000 | 5.300.000 | 6.800.000 | 7.800.000 |
| 15 | TPHCM (BRVT cũ) | Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 2.500.000 | 4.400.000 | 5.500.000 | 6.200.000 |
| 16 | TPHCM (BRVT cũ) | Tân Thành | 1 ngày | 140 | 2.200.000 | 3.000.000 | 3.800.000 | 4.300.000 |
| 17 | TPHCM (BRVT cũ) | Hồ Cốc | 1 ngày | 250 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |
| 18 | TPHCM (BRVT cũ) | Hồ Cốc | 2 ngày | 250 | 3.700.000 | 5.700.000 | 7.700.000 | 8.500.000 |
| 19 | TPHCM (BRVT cũ) | Hồ Tràm | 1 ngày | 230 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |
| 20 | TPHCM (BRVT cũ) | Hồ Tràm | 2 ngày | 230 | 3.700.000 | 5.700.000 | 7.700.000 | 8.500.000 |
| 21 | TPHCM (BRVT cũ) | Long Hải | 1 ngày | 200 | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |
| 22 | TPHCM (BRVT cũ) | Long Hải | 2 ngày | 240 | 3.400.000 | 5.600.000 | 6.900.000 | 8.200.000 |
| 23 | TPHCM (BRVT cũ) | Bình Châu | 1 ngày | 240 | 2.700.000 | 4.600.000 | 5.600.000 | 6.300.000 |
| 24 | TPHCM (BRVT cũ) | Bình Châu | 2 ngày | 240 | 3.900.000 | 6.100.000 | 7.800.000 | 8.500.000 |
| 25 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Dĩ An | 1 ngày | 60 | 1.500.000 | 2.100.000 | 2.400.000 | 2.900.000 |
| 26 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Thuận An | 1 ngày | 80 | 1.600.000 | 2.200.000 | 2.500.000 | 3.000.000 |
| 27 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.900.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 3.800.000 |
| 28 | TPHCM (Bình Dương cũ) | TP mới Bình Dương | 1 ngày | 80 | 1.900.000 | 2.500.000 | 3.200.000 | 3.800.000 |
| 29 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| 30 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Bến Cát | 1 ngày | 100 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 | 4.000.000 |
| 31 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Bàu Bàng | 1 ngày | 130 | 2.600.000 | 3.400.000 | 3.800.000 | 4.300.000 |
| 32 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 2.600.000 | 3.400.000 | 3.800.000 | 4.300.000 |
| 33 | TPHCM (Bình Dương cũ) | Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 2.900.000 | 3.800.000 | 4.100.000 | 5.100.000 |
| 34 | Tây Ninh | Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 2.300.000 | 3.000.000 | 3.500.000 | 4.200.000 |
| 35 | Tây Ninh | Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 2.500.000 | 3.600.000 | 4.300.000 | 5.200.000 |
| 36 | Tây Ninh | Gò Dầu | 1 ngày | 150 | 2.500.000 | 3.600.000 | 4.300.000 | 5.200.000 |
| 37 | Tây Ninh | Tòa thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 2.800.000 | 4.200.000 | 5.100.000 | 5.600.000 |
| 38 | Tây Ninh | Núi Bà Đen | 1 ngày | 220 | 3.000.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 6.000.000 |
| 39 | Đồng Nai | Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 3.700.000 |
| 40 | Đồng Nai | Nhơn Trạch | 1 ngày | 70 | 1.900.000 | 2.500.000 | 3.400.000 | 4.100.000 |
| 41 | Đồng Nai | Long Thành | 1 ngày | 80 | 2.200.000 | 2.800.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 42 | Đồng Nai | Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 2.500.000 | 3.100.000 | 4.000.000 | 4.600.000 |
| 43 | Đồng Nai | Trị An | 1 ngày | 120 | 2.500.000 | 3.100.000 | 4.000.000 | 4.600.000 |
| 44 | Đồng Nai | Long Khánh | 1 ngày | 150 | 2.700.000 | 3.300.000 | 4.200.000 | 5.100.000 |
| 45 | Đồng Nai | Dầu Giây | 1 ngày | 150 | 2.700.000 | 3.300.000 | 4.200.000 | 5.100.000 |
| 46 | Đồng Nai | Cẩm Mỹ | 1 ngày | 180 | 2.900.000 | 3.900.000 | 4.800.000 | 5.400.000 |
| 47 | Đồng Nai | Định Quán | 1 ngày | 220 | 3.000.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 6.000.000 |
| 48 | Đồng Nai | Xuân Lộc | 1 ngày | 220 | 3.000.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 6.000.000 |
| 49 | Đồng Nai | Tân Phú | 1 ngày | 260 | 3.300.000 | 4.800.000 | 5.800.000 | 6.600.000 |
| 50 | Đồng Nai | KDL Bửu Long | 1 ngày | 60 | 1.700.000 | 2.300.000 | 3.200.000 | 3.700.000 |
| 51 | Đồng Nai | KDL Làng Tre Việt | 1 ngày | 80 | 2.200.000 | 2.800.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 52 | Đồng Nai | KDL Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 2.200.000 | 2.800.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 53 | Đồng Nai | KDL Thác Đá Hàn | 1 ngày | 100 | 2.500.000 | 3.100.000 | 4.000.000 | 4.600.000 |
| 54 | Đồng Nai | KDL Nam Cát Tiên | 2 ngày | 350 | 4.400.000 | 6.400.000 | 7.400.000 | 8.400.000 |
| 55 | Đồng Nai | KDL Suối Mơ | 1 ngày | 250 | 3.300.000 | 4.700.000 | 5.800.000 | 6.400.000 |
| 56 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Chơn Thành | 1 ngày | 160 | 2.400.000 | 2.900.000 | 3.800.000 | 4.500.000 |
| 57 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Đồng Xoài | 1 ngày | 200 | 2.800.000 | 3.500.000 | 4.200.000 | 5.100.000 |
| 58 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Bình Long | 1 ngày | 250 | 3.100.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.500.000 |
| 59 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 3.200.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.600.000 |
| 60 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 3.400.000 | 4.200.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| 61 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Phước Long | 1 ngày | 300 | 3.400.000 | 4.200.000 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| 62 | Đồng Nai (Bình Phước cũ) | Bù Đốp | 1 ngày | 340 | 3.600.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 6.000.000 |
| 63 | Lâm Đồng | Đà Lạt | 1 ngày | 700 | 4.800.000 | 6.300.000 | 7.800.000 | 8.800.000 |
| 64 | Lâm Đồng | Đà Lạt | 2 ngày | 700 | 6.400.000 | 8.900.000 | 10.400.000 | 12.000.000 |
| 65 | Lâm Đồng | Đà Lạt | 3 ngày | 700 | 7.400.000 | 10.400.000 | 12.400.000 | 14.400.000 |
| 66 | Lâm Đồng | Madagui | 1 ngày | 300 | 3.400.000 | 4.000.000 | 5.500.000 | 6.200.000 |
| 67 | Lâm Đồng | Madagui | 2 ngày | 300 | 3.900.000 | 6.400.000 | 7.400.000 | 8.400.000 |
| 68 | Lâm Đồng | Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.600.000 | 6.400.000 |
| 69 | Lâm Đồng | Di Linh | 1 ngày | 510 | 4.500.000 | 6.000.000 | 6.600.000 | 8.000.000 |
| 70 | Lâm Đồng | Đức Trọng | 1 ngày | 550 | 4.700.000 | 6.200.000 | 6.800.000 | 8.200.000 |
| 71 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Phan Thiết | 1 ngày | 380 | 4.100.000 | 5.600.000 | 6.600.000 | 7.500.000 |
| 72 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Mũi Né | 1 ngày | 400 | 4.300.000 | 5.800.000 | 6.900.000 | 7.800.000 |
| 73 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Hòn Rơm | 1 ngày | 400 | 4.300.000 | 5.800.000 | 6.900.000 | 7.800.000 |
| 74 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Lagi | 1 ngày | 300 | 3.600.000 | 4.800.000 | 6.000.000 | 6.500.000 |
| 75 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Tà Pao (Tánh Linh) | 1 ngày | 360 | 4.000.000 | 5.500.000 | 6.500.000 | 7.100.000 |
| 76 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | La Ngâu (Tánh Linh) | 1 ngày | 320 | 3.800.000 | 5.300.000 | 6.300.000 | 6.800.000 |
| 77 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Mũi Kê Gà | 1 ngày | 340 | 3.900.000 | 5.400.000 | 6.400.000 | 6.900.000 |
| 78 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Núi Tà Cú | 1 ngày | 300 | 3.700.000 | 5.200.000 | 6.200.000 | 6.700.000 |
| 79 | Lâm Đồng (Bình Thuận cũ) | Đức Linh | 1 ngày | 250 | 3.400.000 | 4.500.000 | 5.500.000 | 6.400.000 |
| 80 | Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | TP Gia Nghĩa | 1 ngày | 500 | 3.400.000 | 5.500.000 | 7.000.000 | 9.000.000 |
| 81 | Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) | Đắk Mil | 1 ngày | 600 | 4.500.000 | 6.300.000 | 7.500.000 | 8.500.000 |
| 82 | Đắk Lắk | TP Buôn Ma Thuột | 1 ngày | 750 | 4.000.000 | 7.500.000 | 8.500.000 | 10.000.000 |
| 83 | Đắk Lắk | Buôn Đôn | 1 ngày | 780 | 4.200.000 | 8.000.000 | 92.000.000 | 10.000.000 |
| 84 | Gia Lai | Pleiku | 2 ngày | 1100 | 10.500.000 | 15.000.000 | 17.500.000 | 19.000.000 |
| 85 | Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) | TP Kon Tum | 2 ngày | 1160 | 12.500.000 | 20.500.000 | 24.000.000 | 25.000.000 |
| 86 | Quảng Ngãi (Kon Tum cũ) | Măng Đen | 2 ngày | 1310 | 14.500.000 | 22.500.000 | 26.000.000 | 27.000.000 |
| 87 | Khánh Hòa | Nha Trang | 1 ngày | 800 | 6.400.000 | 8.000.000 | 9.500.000 | 12.500.000 |
| 88 | Khánh Hòa | Cam Ranh | 1 ngày | 700 | 6.000.000 | 7.500.000 | 9.000.000 | 12.000.000 |
| 89 | Khánh Hòa | Đảo Bình Ba | 2 ngày | 700 | 7.400.000 | 9.000.000 | 11.200.000 | 13.500.000 |
| 90 | Khánh Hòa | Đảo Bình Hưng | 2 ngày | 700 | 7.400.000 | 9.000.000 | 11.200.000 | 13.500.000 |
| 91 | Khánh Hòa | Ninh Hòa | 1 ngày | 850 | 6.500.000 | 8.500.000 | 10.500.000 | 14.000.000 |
| 92 | Khánh Hòa | Cam Lâm | 1 ngày | 740 | 6.000.000 | 7.500.000 | 9.200.000 | 11.500.000 |
| 93 | Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) | Phan Rang – Tháp Chàm | 1 ngày | 600 | 4.700.000 | 7.500.000 | 9.000.000 | 10.400.000 |
| 94 | Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) | Núi Chúa – Vĩnh Hy | 1 ngày | 680 | 5.700.000 | 8.200.000 | 9.900.000 | 11.100.000 |
| 95 | Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) | Biển Cà Ná | 1 ngày | 550 | 4.500.000 | 7.000.000 | 8.000.000 | 8.600.000 |
| 96 | Khánh Hòa (Ninh Thuận cũ) | Biển Ninh Hải | 1 ngày | 680 | 5.700.000 | 8.200.000 | 9.900.000 | 11.100.000 |
| 97 | Tây Ninh (Long An cũ) | Bến Lức | 1 ngày | 70 | 1.600.000 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 |
| 98 | Tây Ninh (Long An cũ) | Đức Hòa | 1 ngày | 90 | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.700.000 |
| 99 | Tây Ninh (Long An cũ) | Tân An | 1 ngày | 110 | 1.700.000 | 2.500.000 | 3.400.000 | 3.900.000 |
| 100 | Tây Ninh (Long An cũ) | Đức Huệ | 1 ngày | 130 | 1.900.000 | 2.700.000 | 3.400.000 | 4.100.000 |
| 101 | Tây Ninh (Long An cũ) | Thạnh Hoá | 1 ngày | 160 | 2.200.000 | 2.900.000 | 3.700.000 | 4.200.000 |
| 102 | Tây Ninh (Long An cũ) | Cần Đước | 1 ngày | 80 | 1.700.000 | 2.400.000 | 3.200.000 | 3.900.000 |
| 103 | Tây Ninh (Long An cũ) | Cần Giuộc | 1 ngày | 60 | 1.600.000 | 2.300.000 | 2.900.000 | 3.400.000 |
| 104 | Đồng Tháp | Cao Lãnh | 1 ngày | 320 | 3.200.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.400.000 |
| 105 | Đồng Tháp | Thanh Bình | 1 ngày | 360 | 3.400.000 | 4.200.000 | 4.900.000 | 5.600.000 |
| 106 | Đồng Tháp | Tràm Chim | 1 ngày | 360 | 3.400.000 | 4.200.000 | 4.900.000 | 5.600.000 |
| 107 | Đồng Tháp | Hồng Ngự | 1 ngày | 380 | 3.500.000 | 4.300.000 | 5.100.000 | 5.800.000 |
| 108 | Đồng Tháp | Tân Hồng | 1 ngày | 380 | 3.500.000 | 4.300.000 | 5.100.000 | 5.800.000 |
| 109 | Đồng Tháp | Lai Vung | 1 ngày | 340 | 3.300.000 | 4.100.000 | 4.900.000 | 5.500.000 |
| 110 | Đồng Tháp | Tháp Mười | 1 ngày | 260 | 2.900.000 | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.200.000 |
| 111 | Đồng Tháp | Lấp Vò | 1 ngày | 340 | 3.300.000 | 4.100.000 | 4.900.000 | 5.500.000 |
| 112 | Đồng Tháp | Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 3.200.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.400.000 |
| 113 | Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) | Gò Công | 1 ngày | 130 | 2.200.000 | 2.700.000 | 3.400.000 | 4.200.000 |
| 114 | Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) | Mỹ Tho | 1 ngày | 160 | 2.400.000 | 2.900.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 115 | Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) | Chợ Gạo | 1 ngày | 170 | 2.400.000 | 2.900.000 | 3.700.000 | 4.400.000 |
| 116 | Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) | Cai Lậy | 1 ngày | 200 | 2.400.000 | 3.400.000 | 3.900.000 | 4.400.000 |
| 117 | Đồng Tháp (Tiền Giang cũ) | Cái Bè | 1 ngày | 230 | 2.600.000 | 3.600.000 | 4.400.000 | 4.900.000 |
| 118 | Vĩnh Long | TP Vĩnh Long | 1 ngày | 280 | 3.100.000 | 3.800.000 | 4.600.000 | 5.300.000 |
| 119 | Vĩnh Long | Tam Bình | 1 ngày | 320 | 3.300.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.500.000 |
| 120 | Vĩnh Long | Long Hồ | 1 ngày | 300 | 3.200.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.400.000 |
| 121 | Vĩnh Long | Mang Thít | 1 ngày | 320 | 3.300.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.500.000 |
| 122 | Vĩnh Long | Trà Ôn | 1 ngày | 380 | 3.500.000 | 4.400.000 | 5.200.000 | 5.900.000 |
| 123 | Vĩnh Long | Vũng Liêm | 1 ngày | 320 | 3.300.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.500.000 |
| 124 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | KDL Lan Vương | 1 ngày | 170 | 2.500.000 | 3.200.000 | 3.900.000 | 4.600.000 |
| 125 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | KDL Hạ Thảo Bến Tre | 1 ngày | 110 | 1.900.000 | 2.600.000 | 3.400.000 | 4.200.000 |
| 126 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Tp Bến Tre | 1 ngày | 190 | 2.600.000 | 3.300.000 | 4.100.000 | 4.700.000 |
| 127 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Giồng Trôm | 1 ngày | 230 | 2.800.000 | 3.600.000 | 4.400.000 | 5.100.000 |
| 128 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Cồn Phụng | 1 ngày | 170 | 2.500.000 | 3.200.000 | 3.900.000 | 4.600.000 |
| 129 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 230 | 2.800.000 | 3.600.000 | 4.400.000 | 5.100.000 |
| 130 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Bình Đại | 1 ngày | 260 | 3.000.000 | 3.800.000 | 4.600.000 | 5.300.000 |
| 131 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 230 | 2.800.000 | 3.600.000 | 4.400.000 | 5.100.000 |
| 132 | Vĩnh Long (Bến Tre cũ) | Ba Tri | 1 ngày | 260 | 3.000.000 | 3.800.000 | 4.600.000 | 5.300.000 |
| 133 | Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) | TP Trà Vinh | 1 ngày | 300 | 2.700.000 | 3.900.000 | 4.900.000 | 5.900.000 |
| 134 | Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) | Càng Long | 1 ngày | 280 | 2.600.000 | 3.800.000 | 4.800.000 | 5.700.000 |
| 135 | Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) | Trà Cú | 1 ngày | 370 | 3.600.000 | 4.700.000 | 5.700.000 | 6.700.000 |
| 136 | Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) | Duyên Hải | 1 ngày | 400 | 3.800.000 | 4.900.000 | 5.900.000 | 6.900.000 |
| 137 | Vĩnh Long (Trà Vinh cũ) | Cầu Kè | 1 ngày | 320 | 3.300.000 | 4.200.000 | 5.200.000 | 6.200.000 |
| 138 | Cần Thơ | TP Cần Thơ | 1 ngày | 360 | 3.400.000 | 4.300.000 | 5.100.000 | 5.900.000 |
| 139 | Cần Thơ | Ô Môn | 1 ngày | 400 | 3.700.000 | 4.600.000 | 5.400.000 | 6.400.000 |
| 140 | Cần Thơ | Cờ Đỏ | 1 ngày | 430 | 3.900.000 | 4.900.000 | 5.700.000 | 6.600.000 |
| 141 | Cần Thơ | Phong Điền | 1 ngày | 380 | 3.500.000 | 4.400.000 | 5.200.000 | 5.900.000 |
| 142 | Cần Thơ | Thốt Nốt | 1 ngày | 400 | 3.700.000 | 4.600.000 | 5.400.000 | 6.400.000 |
| 143 | Cần Thơ (Hậu Giang cũ) | Phụng Hiệp | 1 ngày | 420 | 3.800.000 | 4.700.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| 144 | Cần Thơ (Hậu Giang cũ) | Vị Thanh | 1 ngày | 440 | 3.900.000 | 4.900.000 | 5.600.000 | 6.600.000 |
| 145 | Cần Thơ (Hậu Giang cũ) | Long Mỹ | 1 ngày | 470 | 4.100.000 | 5.100.000 | 5.900.000 | 6.800.000 |
| 146 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | Kế Sách | 1 ngày | 420 | 3.800.000 | 4.700.000 | 5.500.000 | 6.500.000 |
| 147 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | TP Sóc Trăng | 1 ngày | 460 | 4.000.000 | 5.000.000 | 5.700.000 | 6.700.000 |
| 148 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | Long Phú | 1 ngày | 480 | 4.200.000 | 5.200.000 | 5.900.000 | 6.800.000 |
| 149 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | Trần Đề | 1 ngày | 520 | 4.200.000 | 5.600.000 | 6.400.000 | 7.700.000 |
| 150 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | Mỹ Xuyên | 1 ngày | 520 | 4.200.000 | 5.600.000 | 6.400.000 | 7.700.000 |
| 151 | Cần Thơ (Sóc Trăng cũ) | Vĩnh Châu | 1 ngày | 560 | 4.400.000 | 5.800.000 | 6.700.000 | 8.200.000 |
| 152 | An Giang | Chùa Bà Châu Đốc | 1 ngày | 570 | 4.400.000 | 5.800.000 | 6.700.000 | 8.200.000 |
| 153 | An Giang | Long Xuyên | 1 ngày | 400 | 3.700.000 | 4.600.000 | 5.400.000 | 6.400.000 |
| 154 | An Giang | Tân Châu | 1 ngày | 440 | 3.900.000 | 5.000.000 | 5.700.000 | 7.400.000 |
| 155 | An Giang | Tri Tôn | 1 ngày | 520 | 4.200.000 | 5.600.000 | 6.400.000 | 7.700.000 |
| 156 | An Giang | Tịnh Biên | 1 ngày | 520 | 4.200.000 | 5.600.000 | 6.400.000 | 7.700.000 |
| 157 | An Giang | Chợ Mới | 1 ngày | 400 | 3.700.000 | 4.600.000 | 5.400.000 | 6.400.000 |
| 158 | An Giang | Ba Chúc | 1 ngày | 530 | 4.200.000 | 5.000.000 | 5.700.000 | 7.400.000 |
| 159 | An Giang (Kiên Giang cũ) | Tp Rạch Giá | 1 ngày | 520 | 3.200.000 | 5.300.000 | 6.500.000 | 8.200.000 |
| 160 | An Giang (Kiên Giang cũ) | Tân Hiệp | 1 ngày | 470 | 3.000.000 | 5.200.000 | 6.400.000 | 7.900.000 |
| 161 | An Giang (Kiên Giang cũ) | Rạch Sỏi | 1 ngày | 540 | 3.200.000 | 5.500.000 | 7.100.000 | 8.200.000 |
| 162 | An Giang (Kiên Giang cũ) | Hòn Đất | 1 ngày | 570 | 3.200.000 | 6.000.000 | 7.400.000 | 8.300.000 |
| 163 | An Giang (Kiên Giang cũ) | U Minh Thượng | 1 ngày | 620 | 4.000.000 | 6.200.000 | 7.100.000 | 9.000.000 |
| 164 | An Giang (Kiên Giang cũ) | Hà Tiên | 1 ngày | 670 | 4.000.000 | 6.300.000 | 7.200.000 | 9.300.000 |
| 165 | Cà Mau | TP Cà Mau | 1 ngày | 640 | 3.800.000 | 6.200.000 | 7.300.000 | 9.000.000 |
| 166 | Cà Mau | Sông Đốc | 1 ngày | 720 | 4.800.000 | 7.000.000 | 8.400.000 | 9.900.000 |
| 167 | Cà Mau | Năm Căn | 1 ngày | 770 | 4.800.000 | 7.200.000 | 9.000.000 | 10.500.000 |
| 168 | Cà Mau | Mũi Cà Mau | 1 ngày | 820 | 5.200.000 | 7.300.000 | 9.000.000 | 11.200.000 |
| 169 | Cà Mau (Bạc Liêu cũ) | TP Bạc Liêu | 1 ngày | 570 | 4.700.000 | 7.000.000 | 8.000.000 | 10.400.000 |
| 170 | Cà Mau (Bạc Liêu cũ) | Nhà Thờ Cha Diệp | 1 ngày | 620 | 5.000.000 | 7.400.000 | 8.400.000 | 11.000.000 |
| 171 | Cà Mau (Bạc Liêu cũ) | Giá Rai | 1 ngày | 620 | 5.000.000 | 7.400.000 | 8.400.000 | 11.000.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Đưa đón sân bay & City Tour TPHCM
| Lộ trình | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 35 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|
| Đón/tiễn Sân bay (30km, 2-3h) | 1.000.000 VNĐ | 1.300.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| City Tour (100km, 10h) | 1.900.000 VNĐ | 2.600.000 VNĐ | 3.200.000 VNĐ | 3.700.000 VNĐ |
Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Đưa đón sân bay & City Tour TPHCM
| Lộ trình | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 35 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|
| Đón/tiễn Sân bay (30km, 2-3h) | 1.000.000 VNĐ | 1.300.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ | 2.000.000 VNĐ |
| City Tour (100km, 10h) | 1.900.000 VNĐ | 2.600.000 VNĐ | 3.200.000 VNĐ | 3.700.000 VNĐ |

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Đông Nam Bộ & Đi Biển (Vũng Tàu, Hồ Tràm, Mũi Né…)
| Lộ trình | Thời gian | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 35 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Vũng Tàu (180km) | 1 ngày | 2.400.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.400.000 |
| Hồ Tràm (230km) | 1 ngày | 2.600.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |
| Mũi Né (400km) | 1 ngày | 4.300.000 | 5.800.000 | 6.900.000 | 7.800.000 |
| Nha Trang (800km) | 1 ngày | 6.400.000 | 8.000.000 | 9.500.000 | 12.500.000 |

Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Tây Nguyên (Đà Lạt)
| Lộ trình | Thời gian | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 35 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt (700km) | 3 ngày | 7.400.000 | 10.400.000 | 12.400.000 | 14.400.000 |
Bảng Giá Thuê Xe Du Lịch Tuyến Miền Tây (Cần Thơ, Cà Mau…)
| Lộ trình | Thời gian | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 35 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Cần Thơ (360km) | 1 ngày | 3.400.000 | 4.300.000 | 5.100.000 | 5.900.000 |
| Cà Mau (640km) | 1 ngày | 3.800.000 | 6.200.000 | 7.300.000 | 9.000.000 |

Điều khoản & Chính sách dịch vụ
-
Giá đã bao gồm: Chi phí cầu đường, bến bãi và tài xế tự túc ăn ngủ.
-
Giá chưa bao gồm: Thuế VAT và tiền Tip cho tài xế (tùy tâm khách hàng).
-
Phụ thu Lễ Tết: Mức giá sẽ tăng phụ thu khoảng 20% – 30%.
-
Phụ phí vượt giờ:
-
Xe 16 chỗ: 150.000 VNĐ/1h.
-
Xe 29 chỗ: 200.000 VNĐ/1h.
-
Xe 35 chỗ và 45 chỗ: 250.000 VNĐ/1h.
-
-
Phụ phí vượt KM:
-
Xe 16 chỗ: 10.000 VNĐ/1km.
-
Xe 29 chỗ và 35 chỗ: 15.000 VNĐ/1km.
-
Xe 45 chỗ: 20.000 VNĐ/1km.
-
Bạn cần một phương tiện đẳng cấp hơn để đón tiếp chuyên gia, đối tác nước ngoài? Nếu chuyến đi của doanh nghiệp đòi hỏi không gian di chuyển cực kỳ riêng tư, sang trọng với hệ thống ghế ngồi bọc da có tích hợp massage Hạng Thương Gia, các dòng xe du lịch phổ thông có thể chưa đáp ứng trọn vẹn. Hãy chuyển qua bảng giá thuê xe Limousine TPHCM của chúng tôi để lựa chọn những chuyên cơ mặt đất đích thực, giúp nâng tầm hình ảnh và vị thế của đoàn trong mắt các đối tác quan trọng.
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Doanh nghiệp của bạn đang chuẩn bị cho kỳ nghỉ dưỡng hoặc sự kiện sắp tới? Hãy nhấc máy liên hệ ngay với Saigon VIP Service để nhận báo giá ưu đãi được thiết kế riêng cho lộ trình của bạn. Đội xe du lịch đời mới và đội ngũ tài xế tận tâm của chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường.
📍 Website: https://saigonvipservice.com/
📞 Hotline: 077 6868 456
📧 Email: saigonvipservice@gmail.com
Facebook: www.facebook.com/saigonvipservice
⏰ Hoạt động 24/7 tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
Cập nhật 19:26 08/10/2026
