Bảng giá thuê xe Limousine TPHCM mới nhất 2026 tại Saigon VIP Service
Saigon VIP Service là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp dịch vụ thuê xe limousine TPHCM phân khúc cao cấp dành cho doanh nhân, đối tác VIP, golfer và khách du lịch hạng sang. Dưới đây là bảng giá thuê xe limousine TPHCM mới nhất cập nhật năm 2026, áp dụng cho các dòng xe đời mới (2024 – 2026) bao gồm xe limousine 9 chỗ (hay còn gọi là limousine 10 chỗ), limousine 12 chỗ (còn gọi là limousine 11 chỗ), limousine 16 chỗ (còn gọi là limousine 17 chỗ), limousine 20 chỗ, limousine 29 chỗ (còn gọi là limousine 28 chỗ). Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp di chuyển sang trọng, tiện nghi, và chuyên nghiệp nhất, đáp ứng trực tiếp nhu cầu tìm kiếm và đặt xe nhanh chóng của quý khách.
Để khám phá chi tiết hình ảnh nội thất của các dòng xe Dcar, Auto Kingdom, Skybus đời mới cũng như hiểu rõ hơn về các đặc quyền riêng biệt dành cho khách VIP, quý khách có thể tham khảo trang thông tin tổng hợp về dịch vụ cho thuê xe Limousine của chúng tôi.
Tại sao hàng ngàn khách hàng tin chọn Limousine tại Saigon VIP Service?
Để đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của giới thượng lưu và các doanh nghiệp lớn, Saigon VIP Service không ngừng nâng cấp chất lượng đội xe và dịch vụ, luôn đảm bảo các tiêu chí dưới đây:
- Chất lượng xe vượt trội: 100% các dòng xe là đời mới nhất (2024 – 2026). Không gian nội thất thiết kế chuẩn khoang thương gia máy bay.
- Trải nghiệm thư giãn tuyệt đối: Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều được trang bị chức năng massage đa điểm và hệ thống nâng chân chỉnh điện, giúp quý khách thoải mái nghỉ ngơi trong suốt hành trình dài.
- Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp: Tài xế giàu kinh nghiệm, tác phong lịch sự, trang phục chuẩn mực. Đặc biệt, tài xế tự túc hoàn toàn chi phí ăn ngủ, không làm phiền đến không gian riêng tư của khách hàng.
- Đa dạng mục đích sử dụng: Phục vụ hoàn hảo cho các chuyến đi công tác, đón tiễn sân bay, gặp gỡ đối tác, hay những chuyến nghỉ dưỡng cao cấp cùng gia đình.
Bảng Giá Thuê Xe Limousine TPHCM Mới Nhất 2026
Dưới đây là chi tiết chi phí cho từng lộ trình. Lưu ý, tất cả các dòng xe đều là xe VIP đời 2024-2026, có ghế massage.
| STT | Tuyến đường | Thời gian | km | Limousine 9 chỗ / 10 chỗ (9 ghế khách, 1 ghế tài xế) | Limousine 11 chỗ / 12 chỗ (11 ghế khách, 1 ghế tài xế) | Limousine 16 chỗ – 20 chỗ | Limousine 28 chỗ / 29 chỗ |
| 1 | Đón hoặc tiễn sân bay | 2-3 tiếng | 30km | 1,320,000 | 1,320,000 | 2,750,000 | 3,300,000 |
| 2 | Full day city | 10 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 3 | Củ Chi – Ăn trưa | 6-8 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 4 | Củ chi – City | 8-10 tiếng | 150km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 7,700,000 |
| 5 | Golf Tân Sơn Nhất | 8-10 tiếng | 60km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 6 | Golf Thủ Đức | 8-10 tiếng | 60km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 7 | Golf Sông Bé | 8-10 tiếng | 60km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 8 | Golf Long Thành | 8-10 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 9 | Golf Đồng Nai | 8-10 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 10 | Golf Twin Doves Bình Dương | 8-10 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 11 | Golf West Lakes | 8-10 tiếng | 100km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 6,600,000 |
| 12 | Mỹ Tho – Bến Tre | 8-10 tiếng | 180km | 3,850,000 | 4,400,000 | 7,700,000 | 8,800,000 |
| 13 | Mộc Bài | 1 chiều | 160km | 3,300,000 | 3,850,000 | 5,500,000 | 7,700,000 |
| 14 | Cần Thơ | 1 chiều | 320km | 4,400,000 | 4,950,000 | 8,800,000 | 11,000,000 |
| 15 | Cần Thơ | 1 ngày | 350km | 4,950,000 | 5,500,000 | 9,900,000 | 13,200,000 |
| 16 | Cần Thơ | 2 ngày | 400km | 8,250,000 | 8,800,000 | 15,400,000 | 17,600,000 |
| 17 | Châu Đốc | 1 ngày | 550km | 7,150,000 | 7,700,000 | 13,200,000 | 16,500,000 |
| 18 | Châu Đốc | 2 ngày | 650km | 9,900,000 | 11,000,000 | 16,500,000 | 19,800,000 |
| 19 | Cha Diệp | 1 ngày | 600km | 8,250,000 | 8,800,000 | 13,200,000 | 16,500,000 |
| 20 | Cha Diệp – Cà Mau | 2 ngày | 700km | 11,000,000 | 12,100,000 | 17,600,000 | 22,000,000 |
| 21 | Cà Mau – Đất Mũi | 3 ngày | 800km | 13,200,000 | 14,300,000 | 22,000,000 | 26,400,000 |
| 22 | Hà Tiên | 1 ngày | 600km | 8,800,000 | 9,900,000 | 13,200,000 | 16,500,000 |
| 23 | Hà Tiên | 2 ngày | 700km | 11,000,000 | 12,100,000 | 20,900,000 | 22,000,000 |
| 24 | Hà Tiên | 3 ngày | 800km | 13,200,000 | 14,300,000 | 19,800,000 | 26,400,000 |
| 25 | Hồ Tràm (Tour hoặc Golf) | 1 chiều | 230km | 3,300,000 | 3,850,000 | 7,150,000 | 8,250,000 |
| 26 | Hồ Tràm (Tour hoặc Golf) | 1 ngày | 240km | 3,850,000 | 4,400,000 | 7,700,000 | 8,800,000 |
| 27 | Hồ Tràm (Tour hoặc Golf) | 2 ngày | 300km | 7,150,000 | 7,700,000 | 13,200,000 | 15,400,000 |
| 28 | Hồ Tràm (Tour hoặc Golf) | 3 ngày | 350km | 9,900,000 | 10,450,000 | 17,600,000 | 19,800,000 |
| 29 | Vũng Tàu (Tour hoặc Golf) | 1 chiều | 130km | 3,300,000 | 3,850,000 | 7,150,000 | 8,250,000 |
| 30 | Vũng Tàu (Tour hoặc Golf) | 1 ngày | 140km | 3,850,000 | 4,400,000 | 7,700,000 | 8,800,000 |
| 31 | Vũng Tàu (Tour hoặc Golf) | 2 ngày | 300km | 7,150,000 | 7,700,000 | 13,200,000 | 15,400,000 |
| 32 | Vũng Tàu (Tour hoặc Golf) | 3 ngày | 350km | 9,900,000 | 10,450,000 | 17,600,000 | 19,800,000 |
| 33 | Mũi Né | 1 chiều | 250km | 4,400,000 | 4,950,000 | 8,800,000 | 9,900,000 |
| 34 | Mũi Né (Tour hoặc Golf) | 1 ngày | 500km | 5,500,000 | 6,050,000 | 9,900,000 | 11,000,000 |
| 35 | Mũi Né (Tour hoặc Golf) | 2 ngày | 550km | 8,250,000 | 8,800,000 | 15,400,000 | 17,600,000 |
| 36 | Mũi Né (Tour hoặc Golf) | 3 ngày | 600km | 10,450,000 | 11,000,000 | 18,700,000 | 22,000,000 |
| 37 | Nha Trang | 1 chiều | 900km | 7,150,000 | 7,700,000 | 14,300,000 | 16,500,000 |
| 38 | Nha Trang | 1 ngày | 900km | 8,800,000 | 9,350,000 | 15,400,000 | 17,600,000 |
| 39 | Nha Trang | 2 ngày | 1000km | 11,000,000 | 12,100,000 | 18,700,000 | 22,000,000 |
| 40 | Nha Trang | 3 ngày | 1100km | 13,200,000 | 14,300,000 | 22,000,000 | 26,400,000 |
| 41 | Nha Trang | 4 ngày | 1100km | 15,400,000 | 16,500,000 | 26,400,000 | 30,800,000 |
| 42 | Đà Lạt | 1 chiều | 600km | 7,150,000 | 7,700,000 | 13,200,000 | 15,400,000 |
| 43 | Đà Lạt | 1 ngày | 700km | 8,800,000 | 9,350,000 | 14,300,000 | 16,500,000 |
| 44 | Đà Lạt | 2 ngày | 800km | 11,000,000 | 12,100,000 | 17,600,000 | 22,000,000 |
| 45 | Đà Lạt | 3 ngày | 900km | 13,200,000 | 14,300,000 | 22,000,000 | 26,400,000 |
| 46 | Đà Lạt | 4 ngày | 1000km | 15,400,000 | 16,500,000 | 26,400,000 | 30,800,000 |

Bảng giá thuê xe Limousine đi City Tour & Đưa đón Sân bay
Lộ trình nội thành TP.HCM được thiết kế linh hoạt, phù hợp cho việc đi lại gặp gỡ đối tác hoặc tham quan trong ngày.
| Tuyến đường | Thời gian / Giới hạn KM | Xe Limousine 9 chỗ | Xe Limousine 11 chỗ | Xe Limousine 16 chỗ | Xe Limousine 28 chỗ |
| Đón/Tiễn Sân Bay Tân Sơn Nhất | 2-3 tiếng (Tối đa 30km) | 1.320.000 | 1.320.000 | 2.750.000 | 3.300.000 |
| Half Day City (Nửa ngày) | 4 tiếng (Tối đa 50km) | 2.200.000 | 2.200.000 | 3.850.000 | 4.400.000 |
| Full Day City (Nguyên ngày) | 8 tiếng (Tối đa 100km) | 3.300.000 | 3.850.000 | 5.500.000 | 6.050.000 |
Gợi ý: Đối với các đối tác quốc tế hoặc lãnh đạo cấp cao cần sự tiếp đón trang trọng ngay từ cửa ga đến, gói dịch vụ thuê xe Limousine sân bay Tân Sơn Nhất của chúng tôi sẽ hỗ trợ cầm bảng tên đón khách, xử lý hành lý nhanh chóng và cam kết độ chính xác tuyệt đối về thời gian.

Bảng giá thuê xe Limousine đi đánh Golf
Dịch vụ thuê xe đi đánh golf luôn được các golfer ưa chuộng nhờ khoang hành lý rộng rãi, chứa được nhiều bộ gậy golf và không gian nghỉ ngơi lý tưởng sau những giờ lên sân.
| Sân Golf (Khu vực TPHCM & Lân cận) | Thời gian (Đi về trong ngày) | Xe Limousine 9 chỗ | Xe Limousine 11 chỗ | Xe Limousine 16 chỗ | Xe Limousine 28 chỗ |
| Golf Tân Sơn Nhất / Thủ Đức / Sông Bé | 8 – 10 tiếng (60km) | 3.300.000 | 3.850.000 | 5.500.000 | 6.600.000 |
| Golf Long Thành / Đồng Nai | 8 – 10 tiếng (100km) | 3.300.000 | 3.850.000 | 5.500.000 | 6.600.000 |
Không chỉ phục vụ các chuyến đi Golf, không gian xe Limousine tại Saigon VIP Service còn được thiết kế như một “văn phòng di động” với Wifi tốc độ cao, cổng sạc, bàn làm việc mini. Nếu công ty bạn đang cần phương tiện xứng tầm để tháp tùng sếp hoặc ký kết hợp đồng, hãy tìm hiểu ngay tiêu chuẩn của gói thuê xe Limousine đưa đón doanh nhân.

Bảng giá thuê xe Limousine đi các tỉnh (Vũng Tàu, Đà Lạt, Mũi Né…)
Dành cho các chuyến du lịch nghỉ dưỡng dài ngày, chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe đi Mũi Né/Đà Lạt/Vũng Tàu với mức giá trọn gói minh bạch.
| Điểm đến | Lịch trình dự kiến | Xe Limousine 9 chỗ | Xe Limousine 11 chỗ | Xe Limousine 16 chỗ | Xe Limousine 28 chỗ |
| Vũng Tàu | 1 ngày (140km) | 3.850.000 | 4.400.000 | 7.700.000 | 8.800.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày (240km) | 3.850.000 | 4.400.000 | 7.700.000 | 8.800.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày (350km) | 4.950.000 | 5.500.000 | 9.900.000 | 13.200.000 |
| Mũi Né | 2 ngày (550km) | 8.250.000 | 8.800.000 | 15.400.000 | 17.600.000 |
| Nha Trang | 3 ngày (1100km) | 13.200.000 | 14.300.000 | 22.000.000 | 26.400.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày (900km) | 13.200.000 | 14.300.000 | 22.000.000 | 26.400.000 |
Tuyến đường TP.HCM – Vũng Tàu luôn là lựa chọn hàng đầu cho các kỳ nghỉ cuối tuần. Để xem thêm các dòng xe phù hợp cho lộ trình này và nhận các gợi ý điểm đưa đón tận nơi sát biển, mời quý khách tham khảo chuyên trang thuê xe Limousine đi Vũng Tàu.

💡 Giải pháp di chuyển kinh tế hơn: Chúng tôi hiểu rằng dòng xe Limousine cao cấp có mức giá nhỉnh hơn đôi chút. Trong trường hợp quý khách đi teambuilding đoàn đông người, hoặc đơn giản là muốn tiết kiệm ngân sách chuyến đi nhưng vẫn đảm bảo xe sạch sẽ, máy lạnh mát mẻ, vui lòng tham khảobảng giá thuê xe TPHCM 7-45 chỗ mới nhất(áp dụng cho các dòng xe tiêu chuẩn như Ford Transit, Thaco, Universe…).
Điều Khoản & Lưu Ý Khi Thuê Xe
-
Giá ĐÃ bao gồm: Chi phí cầu đường, bến bãi, lương tài xế.
-
Giá CHƯA bao gồm: Thuế VAT, chi phí ăn ngủ qua đêm của tài xế (300.000-500.000 VNĐ/ngày), tiền Tip cho tài xế (khoản này hoàn toàn tùy thuộc vào sự hài lòng và tùy tâm của quý khách).
-
Phụ thu Lễ Tết: Mức giá sẽ tăng thêm từ 20% – 30% trong các dịp Lễ, Tết nguyên đán.
-
Phụ phí phát sinh (Vượt KM / Vượt Giờ):
-
Xe Limousine 9 chỗ / 11 chỗ: Phụ thu 15.000 VNĐ/km vượt và 200.000 VNĐ/giờ vượt.
-
Xe Limousine 16 – 20 chỗ: Phụ thu 25.000 VNĐ/km vượt và 350.000 VNĐ/giờ vượt.
-
Xe Limousine 28 / 29 chỗ: Phụ thu 35.000 VNĐ/km vượt và 400.000 VNĐ/giờ vượt.
-
Bên cạnh các lưu ý về giá cả, Saigon VIP Service luôn đề cao tính minh bạch trong mọi thủ tục hợp đồng nhằm bảo vệ tối đa quyền lợi của khách hàng. Để nắm rõ các bước xác nhận giữ xe, hình thức thanh toán cũng như các chính sách hỗ trợ khi có sự thay đổi lịch trình đột xuất, quý khách vui lòng tham khảo chi tiết tại Quy trình đặt xe & Quy định hủy/hoãn dịch vụ.
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp
- Phương án 1: Tài xế ăn ngủ theo đoàn. Quý khách sẽ hỗ trợ sắp xếp chỗ ăn và nghỉ ngơi cho tài xế cùng với đoàn của mình.
- Phương án 2: Tài xế tự túc hoàn toàn. Quý khách không cần bận tâm về việc sắp xếp chỗ ăn ngủ cho tài xế (phụ phí tự túc sẽ được tính thêm từ 400.000 – 500.000 VNĐ/ngày). Phương án này rất phù hợp nếu gia đình hoặc công ty bạn muốn đảm bảo không gian sinh hoạt riêng tư tuyệt đối trong suốt chuyến đi.
Liên hệ đặt xe ngay hôm nay!
📍 Website: https://saigonvipservice.com/
📞 Hotline: 077 6868 456
📧 Email: saigonvipservice@gmail.com
Facebook: www.facebook.com/saigonvipservice
⏰ Hoạt động 24/7 tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
Trải nghiệm dịch vụ vận tải thượng lưu – Nâng tầm vị thế của bạn cùng Saigon VIP Service!
Cập nhật 16:23 12/10/2026
